Tẩy trắng răng

Tẩy trắng răng

Tẩy trắng răng là giải pháp làm trắng răng thẩm mỹ được nhiều người ưa chuộng hiện nay.

Răng sứ cố định

Răng sứ cố định

Răng sứ cố định là phục hình răng giả được gắn cố định vào hàm. Ưu điểm là khá thẩm mỹ, bền, ăn nhai tốt

Trám răng thẩm mỹ

Trám răng thẩm mỹ

Đây là sẽ là một giải pháp giúp thẩm mỹ hàm răng kém xinh của bạn trong thời gian ngắn

Implant nha khoa

Implant nha khoa

Đây là phương pháp phục hình răng an toàn cũng như đem lại hiệu quả cao với khả năng tương thích sinh học cũng như mô phỏng cấu trúc răng tự nhiên như thật.

Giới tính
Dịch vụ
Tẩy trắng răng

Tẩy trắng răng

Tẩy trắng răng là giải pháp làm trắng răng thẩm mỹ được nhiều người ưa chuộng hiện nay.

Răng sứ cố định

Răng sứ cố định

Răng sứ cố định là phục hình răng giả được gắn cố định vào hàm. Ưu điểm là khá thẩm mỹ, bền, ăn nhai tốt

Trám răng thẩm mỹ

Trám răng thẩm mỹ

Đây là sẽ là một giải pháp giúp thẩm mỹ hàm răng kém xinh của bạn trong thời gian ngắn

Implant nha khoa

Implant nha khoa

Đây là phương pháp phục hình răng an toàn cũng như đem lại hiệu quả cao với khả năng tương thích sinh học cũng như mô phỏng cấu trúc răng tự nhiên như thật.

Bảng giá

Nha Khoa Đông A - Cang Hồng Thái cam kết đem đến cho khách hàng các gói dịch vụ Răng hàm mặt chất lượng hàng đầu với mức chi phí tốt nhất. Chúng tôi tự tin về bảng giá dịch vụ nha khoa điều trị bệnh lý và thẩm mỹ răng tương xứng với hiệu quả mà dịch vụ tạo ra.

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TẠI NHA KHOA ĐÔNG A

I. NHỔ RĂNG

  • Không tiểu phẫu

400.000 vnđ/răng

  • Tiểu phẫu

800.000-1.000.000 vnđ/răng

  • Răng sữa

Miễn phí

II.CẠO VÔI RĂNG

  • Cạo vôi răng 2 hàm

150.000-200.000 vnđ

  • Xử lý gốc chân răng, nạo túi nha chu

200.000 vnđ/răng

  • Tẩy trắng 2 hàm

+ Tại chỗ bằng đèn Lazer

+ Về nhà :

1.500.000 vnđ/răng

1.000.000 vnđ/răng

III. TRÁM RĂNG

  • Răng trong

200.000 vnd/răng

  • Răng cửa

300.000 vnđ/răng

  • Vùng kẻ răng, cổ răng

300.000 vnđ/răng

IV. CHỮA TUỶ RĂNG

  • Răng cửa không nhiễm trùng

500.000 vnđ/răng

  • Răng cối không nhiễm trùng

800.000 vnđ/răng

  • Răng nhiễm trùng, vùng chớp

1.000.000 vnđ/răng

V. HÀM GIẢ THÁO LẮP

MẤT RĂNG TOÀN BỘ

  • Răng Mỹ

5.000.000 vnđ/hàm

  • Răng Composite Đức

7.000.000 vnđ/hàm

  • Răng sứ

10.000.000 vnđ/hàm

MẤT RĂNG TỪNG PHẦN

  • Răng Mỹ

400.000 vnđ

  • Răng Composite Đức

500.000 vnđ

  • Răng sứ

700.000 vnđ

*Lưu ý: Cộng thêm nền hàm

  • Nền nhựa

1.000.000 vnđ

  • Khung kim loại thường

2.000.000 vnđ

  • Khung kim loại titan

3. 000.000 vnđ

  • Khung nhựa dẻo

 

THAY NỀN HÀM NHỰA - ĐÊM HÀM NHỰA THÁO LẮP

1.000.000 vnđ

KHUNG LIÊN KẾT

  • Liên kết đơn

1.000.000 vnđ/1k

  • Liên kết đôi

2.000.000 vnđ/1k

  • Liên kết bi

2.000.000 vnđ/ 1k

VI. GHÉP XƯƠNG TRONG NHA KHOA

  • Ghép xương bột nhân tạo

4.000.000 vnđ/răng

  • Ghép xương tự thân + Xương bột + Màng xương

10.000.000 vnđ/răng

  • Ghép xương + Nâng xoang kín

10.000.000 vnđ/răng

  • Ghép xương + Nâng xoang hở

12.000.000 vnđ/răng

  • Các trường hợp có sử dụng màng Titan thay cho màng xương Collagen

Cộng thêm 3.000.000vnđ

VII. IMPLANT NHA KHOA

Implan nha khoa gồm 3 thành phần cơ bản:

- Implant: phần đặt vào xương hàm

- Abutment: phần kết nối giữa Implant và Răng giả

- Răng giả trên Implant

IMPLANT

  • Dentium (Hàn Quốc)

12.000.000 vnđ

  • Kontact - Tekka (Pháp)

15.000.000 vnđ

  • Straumann (Thuỵ Sỹ)

20.000.000 vnđ

  • Nobel Biocare

20.000.000 vnđ

ABUTMENT

  • Dentium (Hàn Quốc)

4.000.000 vnđ

  • Kontact - Tekka (Pháp)

5.000.000 vnđ

  • Straumann (Thuỵ Sỹ)

7.000.000 vnđ

  • Nobel Biocare

7.000.000 vnđ

RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT

  • Sứ Titan

3.000.000 vnđ

  • Sứ Zicomic

5.000.000 vnđ

  • Sứ Vàng

8.000.000 vnđ

VIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH NƯỚU

 
  • Tiểu phẫu làm dài thân răng, điều chỉnh xương ổ
500.000- 1.000.000 vnđ
  • Phẫu thuật tạo hình lại đường cười hàm trên cho thẩm mỹ (8-10 răng)
6.000.000-8.000.000vnđ
  • Ghép nướu rời giúp che lại cổ rằng, vùng răng bị tụt nướu
1.000.000 - 2.000.000 vnđ

 

Bảng giá

Nha Khoa Đông A - Cang Hồng Thái cam kết đem đến cho khách hàng các gói dịch vụ Răng hàm mặt chất lượng hàng đầu với mức chi phí tốt nhất. Chúng tôi tự tin về bảng giá dịch vụ nha khoa điều trị bệnh lý và thẩm mỹ răng tương xứng với hiệu quả mà dịch vụ tạo ra.

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TẠI NHA KHOA ĐÔNG A

I. NHỔ RĂNG

  • Không tiểu phẫu

400.000 vnđ/răng

  • Tiểu phẫu

800.000-1.000.000 vnđ/răng

  • Răng sữa

Miễn phí

II.CẠO VÔI RĂNG

  • Cạo vôi răng 2 hàm

150.000-200.000 vnđ

  • Xử lý gốc chân răng, nạo túi nha chu

200.000 vnđ/răng

  • Tẩy trắng 2 hàm

+ Tại chỗ bằng đèn Lazer

+ Về nhà :

1.500.000 vnđ/răng

1.000.000 vnđ/răng

III. TRÁM RĂNG

  • Răng trong

200.000 vnd/răng

  • Răng cửa

300.000 vnđ/răng

  • Vùng kẻ răng, cổ răng

300.000 vnđ/răng

IV. CHỮA TUỶ RĂNG

  • Răng cửa không nhiễm trùng

500.000 vnđ/răng

  • Răng cối không nhiễm trùng

800.000 vnđ/răng

  • Răng nhiễm trùng, vùng chớp

1.000.000 vnđ/răng

V. HÀM GIẢ THÁO LẮP

MẤT RĂNG TOÀN BỘ

  • Răng Mỹ

5.000.000 vnđ/hàm

  • Răng Composite Đức

7.000.000 vnđ/hàm

  • Răng sứ

10.000.000 vnđ/hàm

MẤT RĂNG TỪNG PHẦN

  • Răng Mỹ

400.000 vnđ

  • Răng Composite Đức

500.000 vnđ

  • Răng sứ

700.000 vnđ

*Lưu ý: Cộng thêm nền hàm

  • Nền nhựa

1.000.000 vnđ

  • Khung kim loại thường

2.000.000 vnđ

  • Khung kim loại titan

3. 000.000 vnđ

  • Khung nhựa dẻo

 

THAY NỀN HÀM NHỰA - ĐÊM HÀM NHỰA THÁO LẮP

1.000.000 vnđ

KHUNG LIÊN KẾT

  • Liên kết đơn

1.000.000 vnđ/1k

  • Liên kết đôi

2.000.000 vnđ/1k

  • Liên kết bi

2.000.000 vnđ/ 1k

VI. GHÉP XƯƠNG TRONG NHA KHOA

  • Ghép xương bột nhân tạo

4.000.000 vnđ/răng

  • Ghép xương tự thân + Xương bột + Màng xương

10.000.000 vnđ/răng

  • Ghép xương + Nâng xoang kín

10.000.000 vnđ/răng

  • Ghép xương + Nâng xoang hở

12.000.000 vnđ/răng

  • Các trường hợp có sử dụng màng Titan thay cho màng xương Collagen

Cộng thêm 3.000.000vnđ

VII. IMPLANT NHA KHOA

Implan nha khoa gồm 3 thành phần cơ bản:

- Implant: phần đặt vào xương hàm

- Abutment: phần kết nối giữa Implant và Răng giả

- Răng giả trên Implant

IMPLANT

  • Dentium (Hàn Quốc)

12.000.000 vnđ

  • Kontact - Tekka (Pháp)

15.000.000 vnđ

  • Straumann (Thuỵ Sỹ)

20.000.000 vnđ

  • Nobel Biocare

20.000.000 vnđ

ABUTMENT

  • Dentium (Hàn Quốc)

4.000.000 vnđ

  • Kontact - Tekka (Pháp)

5.000.000 vnđ

  • Straumann (Thuỵ Sỹ)

7.000.000 vnđ

  • Nobel Biocare

7.000.000 vnđ

RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT

  • Sứ Titan

3.000.000 vnđ

  • Sứ Zicomic

5.000.000 vnđ

  • Sứ Vàng

8.000.000 vnđ

VIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH NƯỚU

 
  • Tiểu phẫu làm dài thân răng, điều chỉnh xương ổ
500.000- 1.000.000 vnđ
  • Phẫu thuật tạo hình lại đường cười hàm trên cho thẩm mỹ (8-10 răng)
6.000.000-8.000.000vnđ
  • Ghép nướu rời giúp che lại cổ rằng, vùng răng bị tụt nướu
1.000.000 - 2.000.000 vnđ

 

Bảng giá

Nha Khoa Đông A - Cang Hồng Thái cam kết đem đến cho khách hàng các gói dịch vụ Răng hàm mặt chất lượng hàng đầu với mức chi phí tốt nhất. Chúng tôi tự tin về bảng giá dịch vụ nha khoa điều trị bệnh lý và thẩm mỹ răng tương xứng với hiệu quả mà dịch vụ tạo ra.

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TẠI NHA KHOA ĐÔNG A

I. NHỔ RĂNG

  • Không tiểu phẫu

400.000 vnđ/răng

  • Tiểu phẫu

800.000-1.000.000 vnđ/răng

  • Răng sữa

Miễn phí

II.CẠO VÔI RĂNG

  • Cạo vôi răng 2 hàm

150.000-200.000 vnđ

  • Xử lý gốc chân răng, nạo túi nha chu

200.000 vnđ/răng

  • Tẩy trắng 2 hàm

+ Tại chỗ bằng đèn Lazer

+ Về nhà :

1.500.000 vnđ/răng

1.000.000 vnđ/răng

III. TRÁM RĂNG

  • Răng trong

200.000 vnd/răng

  • Răng cửa

300.000 vnđ/răng

  • Vùng kẻ răng, cổ răng

300.000 vnđ/răng

IV. CHỮA TUỶ RĂNG

  • Răng cửa không nhiễm trùng

500.000 vnđ/răng

  • Răng cối không nhiễm trùng

800.000 vnđ/răng

  • Răng nhiễm trùng, vùng chớp

1.000.000 vnđ/răng

V. HÀM GIẢ THÁO LẮP

MẤT RĂNG TOÀN BỘ

  • Răng Mỹ

5.000.000 vnđ/hàm

  • Răng Composite Đức

7.000.000 vnđ/hàm

  • Răng sứ

10.000.000 vnđ/hàm

MẤT RĂNG TỪNG PHẦN

  • Răng Mỹ

400.000 vnđ

  • Răng Composite Đức

500.000 vnđ

  • Răng sứ

700.000 vnđ

*Lưu ý: Cộng thêm nền hàm

  • Nền nhựa

1.000.000 vnđ

  • Khung kim loại thường

2.000.000 vnđ

  • Khung kim loại titan

3. 000.000 vnđ

  • Khung nhựa dẻo

 

THAY NỀN HÀM NHỰA - ĐÊM HÀM NHỰA THÁO LẮP

1.000.000 vnđ

KHUNG LIÊN KẾT

  • Liên kết đơn

1.000.000 vnđ/1k

  • Liên kết đôi

2.000.000 vnđ/1k

  • Liên kết bi

2.000.000 vnđ/ 1k

VI. GHÉP XƯƠNG TRONG NHA KHOA

  • Ghép xương bột nhân tạo

4.000.000 vnđ/răng

  • Ghép xương tự thân + Xương bột + Màng xương

10.000.000 vnđ/răng

  • Ghép xương + Nâng xoang kín

10.000.000 vnđ/răng

  • Ghép xương + Nâng xoang hở

12.000.000 vnđ/răng

  • Các trường hợp có sử dụng màng Titan thay cho màng xương Collagen

Cộng thêm 3.000.000vnđ

VII. IMPLANT NHA KHOA

Implan nha khoa gồm 3 thành phần cơ bản:

- Implant: phần đặt vào xương hàm

- Abutment: phần kết nối giữa Implant và Răng giả

- Răng giả trên Implant

IMPLANT

  • Dentium (Hàn Quốc)

12.000.000 vnđ

  • Kontact - Tekka (Pháp)

15.000.000 vnđ

  • Straumann (Thuỵ Sỹ)

20.000.000 vnđ

  • Nobel Biocare

20.000.000 vnđ

ABUTMENT

  • Dentium (Hàn Quốc)

4.000.000 vnđ

  • Kontact - Tekka (Pháp)

5.000.000 vnđ

  • Straumann (Thuỵ Sỹ)

7.000.000 vnđ

  • Nobel Biocare

7.000.000 vnđ

RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT

  • Sứ Titan

3.000.000 vnđ

  • Sứ Zicomic

5.000.000 vnđ

  • Sứ Vàng

8.000.000 vnđ

VIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH NƯỚU

 
  • Tiểu phẫu làm dài thân răng, điều chỉnh xương ổ
500.000- 1.000.000 vnđ
  • Phẫu thuật tạo hình lại đường cười hàm trên cho thẩm mỹ (8-10 răng)
6.000.000-8.000.000vnđ
  • Ghép nướu rời giúp che lại cổ rằng, vùng răng bị tụt nướu
1.000.000 - 2.000.000 vnđ

 

Bảng giá

Nha Khoa Đông A - Cang Hồng Thái cam kết đem đến cho khách hàng các gói dịch vụ Răng hàm mặt chất lượng hàng đầu với mức chi phí tốt nhất. Chúng tôi tự tin về bảng giá dịch vụ nha khoa điều trị bệnh lý và thẩm mỹ răng tương xứng với hiệu quả mà dịch vụ tạo ra.

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ TẠI NHA KHOA ĐÔNG A

I. NHỔ RĂNG

  • Không tiểu phẫu

400.000 vnđ/răng

  • Tiểu phẫu

800.000-1.000.000 vnđ/răng

  • Răng sữa

Miễn phí

II.CẠO VÔI RĂNG

  • Cạo vôi răng 2 hàm

150.000-200.000 vnđ

  • Xử lý gốc chân răng, nạo túi nha chu

200.000 vnđ/răng

  • Tẩy trắng 2 hàm

+ Tại chỗ bằng đèn Lazer

+ Về nhà :

1.500.000 vnđ/răng

1.000.000 vnđ/răng

III. TRÁM RĂNG

  • Răng trong

200.000 vnd/răng

  • Răng cửa

300.000 vnđ/răng

  • Vùng kẻ răng, cổ răng

300.000 vnđ/răng

IV. CHỮA TUỶ RĂNG

  • Răng cửa không nhiễm trùng

500.000 vnđ/răng

  • Răng cối không nhiễm trùng

800.000 vnđ/răng

  • Răng nhiễm trùng, vùng chớp

1.000.000 vnđ/răng

V. HÀM GIẢ THÁO LẮP

MẤT RĂNG TOÀN BỘ

  • Răng Mỹ

5.000.000 vnđ/hàm

  • Răng Composite Đức

7.000.000 vnđ/hàm

  • Răng sứ

10.000.000 vnđ/hàm

MẤT RĂNG TỪNG PHẦN

  • Răng Mỹ

400.000 vnđ

  • Răng Composite Đức

500.000 vnđ

  • Răng sứ

700.000 vnđ

*Lưu ý: Cộng thêm nền hàm

  • Nền nhựa

1.000.000 vnđ

  • Khung kim loại thường

2.000.000 vnđ

  • Khung kim loại titan

3. 000.000 vnđ

  • Khung nhựa dẻo

 

THAY NỀN HÀM NHỰA - ĐÊM HÀM NHỰA THÁO LẮP

1.000.000 vnđ

KHUNG LIÊN KẾT

  • Liên kết đơn

1.000.000 vnđ/1k

  • Liên kết đôi

2.000.000 vnđ/1k

  • Liên kết bi

2.000.000 vnđ/ 1k

VI. GHÉP XƯƠNG TRONG NHA KHOA

  • Ghép xương bột nhân tạo

4.000.000 vnđ/răng

  • Ghép xương tự thân + Xương bột + Màng xương

10.000.000 vnđ/răng

  • Ghép xương + Nâng xoang kín

10.000.000 vnđ/răng

  • Ghép xương + Nâng xoang hở

12.000.000 vnđ/răng

  • Các trường hợp có sử dụng màng Titan thay cho màng xương Collagen

Cộng thêm 3.000.000vnđ

VII. IMPLANT NHA KHOA

Implan nha khoa gồm 3 thành phần cơ bản:

- Implant: phần đặt vào xương hàm

- Abutment: phần kết nối giữa Implant và Răng giả

- Răng giả trên Implant

IMPLANT

  • Dentium (Hàn Quốc)

12.000.000 vnđ

  • Kontact - Tekka (Pháp)

15.000.000 vnđ

  • Straumann (Thuỵ Sỹ)

20.000.000 vnđ

  • Nobel Biocare

20.000.000 vnđ

ABUTMENT

  • Dentium (Hàn Quốc)

4.000.000 vnđ

  • Kontact - Tekka (Pháp)

5.000.000 vnđ

  • Straumann (Thuỵ Sỹ)

7.000.000 vnđ

  • Nobel Biocare

7.000.000 vnđ

RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT

  • Sứ Titan

3.000.000 vnđ

  • Sứ Zicomic

5.000.000 vnđ

  • Sứ Vàng

8.000.000 vnđ

VIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH NƯỚU

 
  • Tiểu phẫu làm dài thân răng, điều chỉnh xương ổ
500.000- 1.000.000 vnđ
  • Phẫu thuật tạo hình lại đường cười hàm trên cho thẩm mỹ (8-10 răng)
6.000.000-8.000.000vnđ
  • Ghép nướu rời giúp che lại cổ rằng, vùng răng bị tụt nướu
1.000.000 - 2.000.000 vnđ

 

Lịch hẹn
Video
Kiến thức nha khoa

Lợi ích và chăm sóc răng khi bọc răng sứ Veneer

21/01/2018

Một nụ cười xinh với hàm răng trắng là niềm ước ao của rất nhiều người, đặc biệt là những người có răng bị ố vàng, đổi màu, bị sứt mẻ, các kẽ răng bị hở gây mất tự tin khi nói cười và khi giao tiếp. Với chức năng thay...

xem thêm

Quá trình mọc răng sữa và thay răng ở trẻ

21/01/2018

Sau đó, các răng sữa sẽ rụng dần và được thay thế bằng răng vĩnh viễn tương ứng. Thời gian, và tốc độ mọc răng sữa và thay răng vĩnh viễn có thể khác nhau, sớm hay chậm hơn vài tháng vẫn là bình thường, do vậy ba mẹ đừng quá...

xem thêm

Cấy ghép Implant có đau không

09/01/2018

Cấy ghép implant có đau không? Sự thật là có rất nhiều người nghĩ rằng phương pháp trồng răng này thật kinh khủng, vô cùng đau đớn và rất sợ hãi. Trên thực tế, trước khi cấy ghép implant ra đời chúng ta chỉ có một lựa chọn duy...

xem thêm

Vì sao răng bị xỉn màu?

09/11/2017

Ai cũng mong muốn mình có một hàm răng đẹp. Một hàm răng đều tăm tắp chính là điểm sáng của cả khuôn miệng, nó làm nổi bật cả một gương mặt. Nhưng không phải ai cũng có một hàm răng đều đẹp tự nhiên hoặc qua thời gian bề...

xem thêm
trám răng sâu ở đâu an toàn hiệu quả

Trám răng sâu ở đâu an toàn, hiệu quả?

14/10/2017

Răng sâu là tình trạng bệnh lý phổ biến của người dân Việt Nam. Phương pháp khắc phục phổ biến hiện nay là trám răng để phục hồi khả năng ăn nhai và đảm bảo tính thẩm mỹ. Thế nhưng, trám răng sâu ở đâu an toàn và hiệu quả...

xem thêm
Liên hệ

19A Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM

0909 68 68 98    -   

bscanghongthai@gmail.com

https://nhakhoadonga.vn

 
Phản hồi của bạn